>>Xem thêm: [Tiếng Anh chuyên ngành CNTT] Tài liệu giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
1. Give an example of where you have applied your technical knowledge in a practical way? — Hãy cho tôi một ví dụ về nơi mà bạn đã ứng tuyển với những hiểu biết kỹ thuật của bạn theo một cách đơn giản nhất?
2. What interests you about this position? —- Tại sao bạn lại hứng thú với vị trí này?
3. What technical websites do you follow? — Bạn thường theo dõi các website nào?
4. How do you troubleshoot IT issues? — Làm thế nào mà bạn có thể xoay sở các vấn đề công nghệ thông tin?
5. What languages have you programmed in? — Bạn thương lập trình bằng ngôn ngữ nào?
6. What automated-build tools or processes have you used? — Công cụ tự động nào mà bạn thường hay sử dụng khi làm việc.
7. What development tools have you used? — Các công cụ phát triển nào mà bạn hay sử dụng?
8. What do you do to maintain your technical certifications? —- Bạn làm thế nào để duy trì sự hiệu lực của các chứng chỉ của bạn.
9. How do you handle multiple deadlines? — Bạn làm thế nào để các dự án kịp deadline?
10. What is the biggest IT challenge you have faced and how did you handle it? — Sự thách thức lớn nhất trong ngành công nghệ thông tin ma bạn đã phải đối mặt và làm thế nào mà bạn có thể xử lý nó một cách khôn khéo?
11. What are your technical certifications? — Bạn có những chứng chỉ kỹ thuật nào?
12. What source control tools have you used? — Nguồn công cụ điều khiển nào mà bạn hay sử dụng?
13. How do you keep current on this industry? — Làm thế nào bạn có thể giữ được vị trí hiện tại trong ngành công nghệ này?
Để tham khảo thêm nhiều kiến thức về Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin và Tiếng Anh chuyên ngành khác bạn có thể truy cập đến Antoree.com.









0 comments:
Post a Comment